TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pseudepisematic

giọng máy của trình duyệt

pseudepisematic nghĩa là báo hiệu giả.

Nghĩa của pseudepisematic

Tính từ

  1. Sinh vật học Báo hiệu giả; thuộc màu lừa giả.

Câu hỏi thường gặp

pseudepisematic nghĩa là gì?

pseudepisematic (tính từ) nghĩa là báo hiệu giả.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.