TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

psyche

UK/ˈsaɪ.ki/ US/ˈsaɪ.ki/ giọng máy của trình duyệt

psyche nghĩa là linh hồn, tinh thần, bướm lông, tâm.

Nghĩa của psyche

Danh từ

  1. Linh hồn, tinh thần, tâm thần.
  2. Động vật học Bướm lông.

Dạng từ của psyche

Số nhiềupsyches

Câu hỏi thường gặp

psyche nghĩa là gì?

psyche (danh từ) nghĩa là linh hồn, tinh thần, bướm lông, tâm.

psyche phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của psyche: giọng Anh (UK) /ˈsaɪ.ki/, giọng Mỹ (US) /ˈsaɪ.ki/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.