TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

psych

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/saɪk/ US/saɪk/ giọng máy của trình duyệt

psych nghĩa là làm rối trí, làm bực dọc, chuẩn bị tinh thần, tâm lý.

Nghĩa của psych

Ngoại động từ

  1. Làm rối trí, làm bực dọc, làm (ai) kém tự tin (bằng các thủ đoạn tâm lý).
  2. +somebody/oneself up Chuẩn bị tinh thần (cho ai về cái gì).

Tiền tố

  1. Tâm lý.
    • psychologytâm lý học
  2. Tinh thần.
    • psychometrykhoa đo nghiệm tinh thần
  3. Thần kinh; bộ não.
    • psychiatrybệnh học tinh thần

Dạng từ của psych

Ngôi thứ ba số ítpsychs
Hiện tại phân từ (-ing)psyching
Quá khứ phân từpsyched
Quá khứpsyched
So sánh hơnmore psych
So sánh nhấtmost psych

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với psych

Đồng nghĩa

Họ từ của psych

Câu hỏi thường gặp

psych nghĩa là gì?

psych (ngoại động từ, tiền tố) nghĩa là làm rối trí, làm bực dọc, chuẩn bị tinh thần, tâm lý.

psych phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của psych: giọng Anh (UK) /saɪk/, giọng Mỹ (US) /saɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.