psych
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/saɪk/
US/saɪk/
giọng máy của trình duyệt
psych nghĩa là làm rối trí, làm bực dọc, chuẩn bị tinh thần, tâm lý.
Nghĩa của psych
Ngoại động từ
- Làm rối trí, làm bực dọc, làm (ai) kém tự tin (bằng các thủ đoạn tâm lý).
- +somebody/oneself up Chuẩn bị tinh thần (cho ai về cái gì).
Tiền tố
- Tâm lý.
- psychologytâm lý học
- Tinh thần.
- psychometrykhoa đo nghiệm tinh thần
- Thần kinh; bộ não.
- psychiatrybệnh học tinh thần
Dạng từ của psych
| Ngôi thứ ba số ít | psychs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | psyching |
| Quá khứ phân từ | psyched |
| Quá khứ | psyched |
| So sánh hơn | more psych |
| So sánh nhất | most psych |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với psych
Đồng nghĩa
Họ từ của psych
Câu hỏi thường gặp
psych nghĩa là gì?
psych (ngoại động từ, tiền tố) nghĩa là làm rối trí, làm bực dọc, chuẩn bị tinh thần, tâm lý.
psych phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của psych: giọng Anh (UK) /saɪk/, giọng Mỹ (US) /saɪk/.