psychedelic
UK/ˈsaɪ.kəˌdɛl.ɪk/
giọng máy của trình duyệt
psychedelic nghĩa là ma tuý.
Nghĩa của psychedelic
Tính từ
- Ở trạng thái lâng lâng, ở trạng thái phiêu phiêu (do thuốc phiện...).
- Thuộc Ma tuý.
Danh từ
- Ma tuý.
Dạng từ của psychedelic
| So sánh hơn | more psychedelic |
| So sánh nhất | most psychedelic |
| Số nhiều | psychedelics |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với psychedelic
Đồng nghĩa
Họ từ của psychedelic
Câu hỏi thường gặp
psychedelic nghĩa là gì?
psychedelic (tính từ, danh từ) nghĩa là ma tuý.
psychedelic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của psychedelic: giọng Anh (UK) /ˈsaɪ.kəˌdɛl.ɪk/.