TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

psychedelic

UK/ˈsaɪ.kəˌdɛl.ɪk/ giọng máy của trình duyệt

psychedelic nghĩa là ma tuý.

Nghĩa của psychedelic

Tính từ

  1. Ở trạng thái lâng lâng, ở trạng thái phiêu phiêu (do thuốc phiện...).
  2. Thuộc Ma tuý.

Danh từ

  1. Ma tuý.

Dạng từ của psychedelic

So sánh hơnmore psychedelic
So sánh nhấtmost psychedelic
Số nhiềupsychedelics

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với psychedelic

Đồng nghĩa

Họ từ của psychedelic

Câu hỏi thường gặp

psychedelic nghĩa là gì?

psychedelic (tính từ, danh từ) nghĩa là ma tuý.

psychedelic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của psychedelic: giọng Anh (UK) /ˈsaɪ.kəˌdɛl.ɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.