psychological
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌsaɪ.kəˈlɒd͡ʒ.ɪ.kl̩/
US/ˌsaɪ.kəˈlɑː.d͡ʒɪ.kl̩/
giọng máy của trình duyệt
psychological nghĩa là tâm lý.
Nghĩa của psychological
Tính từ
- Thuộc Tâm lý.
- psychological warchiến tranh tâm lý
Họ từ của psychological
Cụm từ, thành ngữ với psychological
- at the psychological — Vào lúc thích hợp về tâm lý; (đùa cợt) vào lúc thuận lợi nhất.
- psychological warfare — Chiến tranh tâm lý.
Câu hỏi thường gặp
psychological nghĩa là gì?
psychological (tính từ) nghĩa là tâm lý.
psychological phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của psychological: giọng Anh (UK) /ˌsaɪ.kəˈlɒd͡ʒ.ɪ.kl̩/, giọng Mỹ (US) /ˌsaɪ.kəˈlɑː.d͡ʒɪ.kl̩/.