TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

psychological

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌsaɪ.kəˈlɒd͡ʒ.ɪ.kl̩/ US/ˌsaɪ.kəˈlɑː.d͡ʒɪ.kl̩/ giọng máy của trình duyệt

psychological nghĩa là tâm lý.

Nghĩa của psychological

Tính từ

  1. Thuộc Tâm lý.
    • psychological warchiến tranh tâm lý

Họ từ của psychological

Cụm từ, thành ngữ với psychological

  • at the psychological — Vào lúc thích hợp về tâm lý; (đùa cợt) vào lúc thuận lợi nhất.
  • psychological warfare — Chiến tranh tâm lý.

Câu hỏi thường gặp

psychological nghĩa là gì?

psychological (tính từ) nghĩa là tâm lý.

psychological phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của psychological: giọng Anh (UK) /ˌsaɪ.kəˈlɒd͡ʒ.ɪ.kl̩/, giọng Mỹ (US) /ˌsaɪ.kəˈlɑː.d͡ʒɪ.kl̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.