TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

psychologically

US/ˌsɑɪ.kə.ˈlɑː.dʒɪ.kəl.li/ giọng máy của trình duyệt

psychologically nghĩa là tâm lý, tâm lý học.

Nghĩa của psychologically

Phó từ

  1. Thuộc Tâm lý.
  2. Thuộc Tâm lý học.

Câu hỏi thường gặp

psychologically nghĩa là gì?

psychologically (phó từ) nghĩa là tâm lý, tâm lý học.

psychologically phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của psychologically: giọng Mỹ (US) /ˌsɑɪ.kə.ˈlɑː.dʒɪ.kəl.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.