TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

psychological warfare

giọng máy của trình duyệt

psychological warfare nghĩa là chiến tranh tâm lý.

Nghĩa của psychological warfare

Danh từ

  1. thành ngữ Chiến tranh tâm lý.

Câu hỏi thường gặp

psychological warfare nghĩa là gì?

psychological warfare (danh từ) nghĩa là chiến tranh tâm lý.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.