TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

psychologise

giọng máy của trình duyệt

psychologise nghĩa là nghiên cứu tâm lý.

Nghĩa của psychologise

Nội động từ

  1. Nghiên cứu tâm lý.
  2. Lý luận về mặt tâm lý.

Ngoại động từ

  1. Phân tích về mặt tâm lý.

Câu hỏi thường gặp

psychologise nghĩa là gì?

psychologise (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là nghiên cứu tâm lý.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.