TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

psychologist

Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˌsaɪˈkɑl.ə.d͡ʒɪst/ giọng máy của trình duyệt

psychologist nghĩa là nhà tâm lý học, bắc sĩ tâm lý.

Nghĩa của psychologist

Danh từ

  1. Nhà tâm lý học.

Dạng từ của psychologist

Số nhiềupsychologists

Câu hỏi thường gặp

psychologist nghĩa là gì?

psychologist (danh từ) nghĩa là nhà tâm lý học, bắc sĩ tâm lý.

psychologist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của psychologist: giọng Mỹ (US) /ˌsaɪˈkɑl.ə.d͡ʒɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.