psychologize
US/ˌsɑɪ.ˈkɑː.lə.ˌdʒɑɪz/ giọng máy của trình duyệt
psychologize nghĩa là nghiên cứu tâm lý.
Nghĩa của psychologize
Nội động từ
- Nghiên cứu tâm lý.
- Lý luận về mặt tâm lý.
Ngoại động từ
- Phân tích về mặt tâm lý.
Dạng từ của psychologize
| Ngôi thứ ba số ít | psychologizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | psychologizing |
| Quá khứ phân từ | psychologized |
| Quá khứ | psychologized |
Câu hỏi thường gặp
psychologize nghĩa là gì?
psychologize (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là nghiên cứu tâm lý.
psychologize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của psychologize: giọng Mỹ (US) /ˌsɑɪ.ˈkɑː.lə.ˌdʒɑɪz/.