psychology
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/saɪˈkɒl.ə.d͡ʒɪ/
US/saɪˈkɑ.lə.d͡ʒi/
giọng máy của trình duyệt
psychology nghĩa là tâm lý, tâm lý học.
Nghĩa của psychology
Danh từ
- Không đếm được Tâm lý.
- Không đếm được Tâm lý học.
- Khái luận về tâm lý; hệ tâm lý.
Dạng từ của psychology
| Số nhiều | psychologies |
Họ từ của psychology
Câu hỏi thường gặp
psychology nghĩa là gì?
psychology (danh từ) nghĩa là tâm lý, tâm lý học.
psychology phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của psychology: giọng Anh (UK) /saɪˈkɒl.ə.d͡ʒɪ/, giọng Mỹ (US) /saɪˈkɑ.lə.d͡ʒi/.