TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

psychology

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/saɪˈkɒl.ə.d͡ʒɪ/ US/saɪˈkɑ.lə.d͡ʒi/ giọng máy của trình duyệt

psychology nghĩa là tâm lý, tâm lý học.

Nghĩa của psychology

Danh từ

  1. Không đếm được Tâm lý.
  2. Không đếm được Tâm lý học.
  3. Khái luận về tâm lý; hệ tâm lý.

Dạng từ của psychology

Số nhiềupsychologies

Họ từ của psychology

Câu hỏi thường gặp

psychology nghĩa là gì?

psychology (danh từ) nghĩa là tâm lý, tâm lý học.

psychology phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của psychology: giọng Anh (UK) /saɪˈkɒl.ə.d͡ʒɪ/, giọng Mỹ (US) /saɪˈkɑ.lə.d͡ʒi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.