TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

psychro-

UK/ˈsaɪkɹə(ʊ)-/ US/ˈsaɪkɹə(ʊ)-/ giọng máy của trình duyệt

psychro- nghĩa là lạnh.

Nghĩa của psychro-

Tiền tố

  1. Lạnh.
    • psychrophilicưa lạnh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với psychro-

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

psychro- nghĩa là gì?

psychro- (tiền tố) nghĩa là lạnh.

psychro- phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của psychro-: giọng Anh (UK) /ˈsaɪkɹə(ʊ)-/, giọng Mỹ (US) /ˈsaɪkɹə(ʊ)-/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.