thermo-
UK/θɜː.məʊ-/
US/ˈθɝ.moʊ-/
giọng máy của trình duyệt
thermo- nghĩa là nhiệt, nóng.
Nghĩa của thermo-
Tiền tố
- Xem therm-
- Nhiệt; nóng.
- thermochemistrynhiệt hoá học
- thermonuclear(thuộc) hạt nhân nóng
- thermotechnicskỹ thuật nhiệt
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với thermo-
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
thermo- nghĩa là gì?
thermo- (tiền tố) nghĩa là nhiệt, nóng.
thermo- phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thermo-: giọng Anh (UK) /θɜː.məʊ-/, giọng Mỹ (US) /ˈθɝ.moʊ-/.