pterodactyl
US/ˌtɛɹ.əˈdæk.təl/
giọng máy của trình duyệt
pterodactyl nghĩa là thằn lằn ngón cánh.
Nghĩa của pterodactyl
Danh từ
- Động vật học Thằn lằn ngón cánh (nay đã tuyệt chủng).
Dạng từ của pterodactyl
| Số nhiều | pterodactyls |
Họ từ của pterodactyl
Câu hỏi thường gặp
pterodactyl nghĩa là gì?
pterodactyl (danh từ) nghĩa là thằn lằn ngón cánh.
pterodactyl phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pterodactyl: giọng Mỹ (US) /ˌtɛɹ.əˈdæk.təl/.