TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pterodactyl

US/ˌtɛɹ.əˈdæk.təl/ giọng máy của trình duyệt

pterodactyl nghĩa là thằn lằn ngón cánh.

Nghĩa của pterodactyl

Danh từ

  1. Động vật học Thằn lằn ngón cánh (nay đã tuyệt chủng).

Dạng từ của pterodactyl

Số nhiềupterodactyls

Họ từ của pterodactyl

Câu hỏi thường gặp

pterodactyl nghĩa là gì?

pterodactyl (danh từ) nghĩa là thằn lằn ngón cánh.

pterodactyl phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pterodactyl: giọng Mỹ (US) /ˌtɛɹ.əˈdæk.təl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.