TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

public-spirited

US/ˈpə.blɪk.ˈspɪr.ə.təd/ giọng máy của trình duyệt

public-spirited nghĩa là chí công vô tư.

Nghĩa của public-spirited

Tính từ

  1. Chí công vô tư.
  2. Có tinh thần lo lợi ích chung; có tinh thần vì nước vì dân.

Dạng từ của public-spirited

So sánh hơnmore public-spirited
So sánh nhấtmost public-spirited

Câu hỏi thường gặp

public-spirited nghĩa là gì?

public-spirited (tính từ) nghĩa là chí công vô tư.

public-spirited phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của public-spirited: giọng Mỹ (US) /ˈpə.blɪk.ˈspɪr.ə.təd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.