public-spiritedness
US/ˈpə.blɪk.ˈspɪr.ə.təd.nəs/ giọng máy của trình duyệt
public-spiritedness nghĩa là Tinh thần chí công vô tư.
Nghĩa của public-spiritedness
Danh từ
- Tinh thần chí công vô tư.
- Tinh thần lo lợi ích chung; tinh thần vì nước vì dân.
Câu hỏi thường gặp
public-spiritedness nghĩa là gì?
public-spiritedness (danh từ) nghĩa là Tinh thần chí công vô tư.
public-spiritedness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của public-spiritedness: giọng Mỹ (US) /ˈpə.blɪk.ˈspɪr.ə.təd.nəs/.