TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

publicity

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/pʌbˈlɪsɪti/ US/pʌbˈlɪsɪti/ giọng máy của trình duyệt

publicity nghĩa là tính công khai, sự quảng cáo, sự rao hàng.

Nghĩa của publicity

Danh từ

  1. Tính công khai; sự làm cho thiên hạ biết đến.
    • to court publicitymuốn làm cho thiên hạ biết đến
    • to give publicity tođưa ra công khai, cho thiên hạ biết
  2. Sự quảng cáo, sự rao hàng.

Dạng từ của publicity

Số nhiềupublicities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với publicity

Đồng nghĩa

Họ từ của publicity

Câu hỏi thường gặp

publicity nghĩa là gì?

publicity (danh từ) nghĩa là tính công khai, sự quảng cáo, sự rao hàng.

publicity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của publicity: giọng Anh (UK) /pʌbˈlɪsɪti/, giọng Mỹ (US) /pʌbˈlɪsɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.