publicity
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/pʌbˈlɪsɪti/
US/pʌbˈlɪsɪti/
giọng máy của trình duyệt
publicity nghĩa là tính công khai, sự quảng cáo, sự rao hàng.
Nghĩa của publicity
Danh từ
- Tính công khai; sự làm cho thiên hạ biết đến.
- to court publicitymuốn làm cho thiên hạ biết đến
- to give publicity tođưa ra công khai, cho thiên hạ biết
- Sự quảng cáo, sự rao hàng.
Dạng từ của publicity
| Số nhiều | publicities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với publicity
Đồng nghĩa
Họ từ của publicity
Câu hỏi thường gặp
publicity nghĩa là gì?
publicity (danh từ) nghĩa là tính công khai, sự quảng cáo, sự rao hàng.
publicity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của publicity: giọng Anh (UK) /pʌbˈlɪsɪti/, giọng Mỹ (US) /pʌbˈlɪsɪti/.