TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

publicize

UK/ˈpʌblɪˌsaɪz/ US/ˈpʌblɪˌsaɪz/ giọng máy của trình duyệt

publicize nghĩa là đưa ra công khai, quảng cáo.

Nghĩa của publicize

Ngoại động từ

  1. Đưa ra công khai; làm cho thiên hạ biết đến.
  2. Quảng cáo.

Câu hỏi thường gặp

publicize nghĩa là gì?

publicize (ngoại động từ) nghĩa là đưa ra công khai, quảng cáo.

publicize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của publicize: giọng Anh (UK) /ˈpʌblɪˌsaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈpʌblɪˌsaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.