TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

publicly

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpʌb.lɪ.kli/ US/ˈpʌb.lɪ.kli/ giọng máy của trình duyệt

publicly nghĩa là công khai.

Nghĩa của publicly

Phó từ

  1. Công khai.

Dạng từ của publicly

So sánh hơnmore publicly
So sánh nhấtmost publicly

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với publicly

Trái nghĩa

Câu ví dụ với publicly

  • Tom hasn't said anything publicly yet. Tom chưa nói gì công khai cả.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

publicly nghĩa là gì?

publicly (phó từ) nghĩa là công khai.

publicly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của publicly: giọng Anh (UK) /ˈpʌb.lɪ.kli/, giọng Mỹ (US) /ˈpʌb.lɪ.kli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.