publishing
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpʌblɪʃɪŋ/
US/ˈpʌblɪʃɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
publishing nghĩa là công việc xuất bản, nghề xuất bản.
Nghĩa của publishing
Danh từ
- Công việc xuất bản; nghề xuất bản.
Dạng từ của publishing
| Số nhiều | publishings |
Họ từ của publishing
Cụm từ, thành ngữ với publishing
- publishing house — Nhà xuất bản.
Câu ví dụ với publishing
- Publishing houses publish books. Nhà xuất bản xuất bản sách.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
publishing nghĩa là gì?
publishing (danh từ) nghĩa là công việc xuất bản, nghề xuất bản.
publishing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của publishing: giọng Anh (UK) /ˈpʌblɪʃɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈpʌblɪʃɪŋ/.