TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

publisher

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
US/ˈpʌblɪʃɚ/ giọng máy của trình duyệt

publisher nghĩa là người xuất bản, nhà xuất bản, chủ báo.

Nghĩa của publisher

Danh từ

  1. Người xuất bản, nhà xuất bản (sách báo...).
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Chủ báo.

Dạng từ của publisher

Số nhiềupublishers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với publisher

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

publisher nghĩa là gì?

publisher (danh từ) nghĩa là người xuất bản, nhà xuất bản, chủ báo.

publisher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của publisher: giọng Mỹ (US) /ˈpʌblɪʃɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.