TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pucka

giọng máy của trình duyệt

pucka nghĩa là đúng, không giả mạo, loại tốt, loại nhất.

Nghĩa của pucka

Tính từ

  1. Anh-ân Đúng, không giả mạo, thực.
  2. Loại tốt, loại nhất.

Câu hỏi thường gặp

pucka nghĩa là gì?

pucka (tính từ) nghĩa là đúng, không giả mạo, loại tốt, loại nhất.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.