pucker
UK/ˈpʌkə(ɹ)/
US/ˈpʌkə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
pucker nghĩa là nếp nhăn, cau, khâu dúm dó, nhăn lại.
Nghĩa của pucker
Danh từ
- Nếp nhăn.
Ngoại động từ
- Thường + up) làm nhăn, cau (mày...)
- Khâu dúm dó.
Nội động từ
- Nhăn lại, cau lại; dúm dó (đường khâu).
Dạng từ của pucker
| Ngôi thứ ba số ít | puckers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | puckering |
| Quá khứ phân từ | puckered |
| Quá khứ | puckered |
| Số nhiều | puckers |
Họ từ của pucker
Câu hỏi thường gặp
pucker nghĩa là gì?
pucker (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là nếp nhăn, cau, khâu dúm dó, nhăn lại.
pucker phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pucker: giọng Anh (UK) /ˈpʌkə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈpʌkə(ɹ)/.