TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pucker

UK/ˈpʌkə(ɹ)/ US/ˈpʌkə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

pucker nghĩa là nếp nhăn, cau, khâu dúm dó, nhăn lại.

Nghĩa của pucker

Danh từ

  1. Nếp nhăn.

Ngoại động từ

  1. Thường + up) làm nhăn, cau (mày...)
  2. Khâu dúm dó.

Nội động từ

  1. Nhăn lại, cau lại; dúm dó (đường khâu).

Dạng từ của pucker

Ngôi thứ ba số ítpuckers
Hiện tại phân từ (-ing)puckering
Quá khứ phân từpuckered
Quá khứpuckered
Số nhiềupuckers

Họ từ của pucker

Câu hỏi thường gặp

pucker nghĩa là gì?

pucker (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là nếp nhăn, cau, khâu dúm dó, nhăn lại.

pucker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pucker: giọng Anh (UK) /ˈpʌkə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈpʌkə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.