puerile
UK/ˈpjʊə.ɹaɪl/
US/ˈpjʊɹɪl/
giọng máy của trình duyệt
puerile nghĩa là trẻ con, tầm thường, vặt vânh.
Nghĩa của puerile
Tính từ
- Trẻ con, có tính chất trẻ con.
- Tầm thường, vặt vânh, không đáng kể.
Dạng từ của puerile
| So sánh hơn | more puerile |
| So sánh nhất | most puerile |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với puerile
Đồng nghĩa
Họ từ của puerile
Câu hỏi thường gặp
puerile nghĩa là gì?
puerile (tính từ) nghĩa là trẻ con, tầm thường, vặt vânh.
puerile phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của puerile: giọng Anh (UK) /ˈpjʊə.ɹaɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈpjʊɹɪl/.