pukka
UK/ˈpʌkə/
US/ˈpəkə/
giọng máy của trình duyệt
pukka nghĩa là đúng, không giả mạo, loại tốt, loại nhất.
Nghĩa của pukka
Tính từ
- Anh-ân Đúng, không giả mạo, thực.
- Loại tốt, loại nhất.
Dạng từ của pukka
| So sánh hơn | more pukka |
| So sánh nhất | most pukka |
Câu hỏi thường gặp
pukka nghĩa là gì?
pukka (tính từ) nghĩa là đúng, không giả mạo, loại tốt, loại nhất.
pukka phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pukka: giọng Anh (UK) /ˈpʌkə/, giọng Mỹ (US) /ˈpəkə/.