TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

puke

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/pjuːk/ US/pjuːk/ giọng máy của trình duyệt

puke nghĩa là sự nôn mửa, nôn mửa.

Nghĩa của puke

Danh từ

  1. Sự nôn mửa.

Động từ

  1. Nôn mửa.

Dạng từ của puke

Số nhiềupukes
Ngôi thứ ba số ítpukes
Hiện tại phân từ (-ing)puking
Quá khứ phân từpuked
Quá khứpuked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với puke

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

puke nghĩa là gì?

puke (danh từ, động từ) nghĩa là sự nôn mửa, nôn mửa.

puke phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của puke: giọng Anh (UK) /pjuːk/, giọng Mỹ (US) /pjuːk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.