puke
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/pjuːk/
US/pjuːk/
giọng máy của trình duyệt
puke nghĩa là sự nôn mửa, nôn mửa.
Nghĩa của puke
Danh từ
- Sự nôn mửa.
Động từ
- Nôn mửa.
Dạng từ của puke
| Số nhiều | pukes |
| Ngôi thứ ba số ít | pukes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | puking |
| Quá khứ phân từ | puked |
| Quá khứ | puked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với puke
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
puke nghĩa là gì?
puke (danh từ, động từ) nghĩa là sự nôn mửa, nôn mửa.
puke phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của puke: giọng Anh (UK) /pjuːk/, giọng Mỹ (US) /pjuːk/.