TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pull apart

giọng máy của trình duyệt

pull apart nghĩa là xé toạc ra, chê bai, chỉ trích.

Nghĩa của pull apart

Cụm động từ

  1. Xé toạc ra.
  2. Chê bai, chỉ trích, đả kích tơi bời.

Dạng từ của pull apart

Ngôi thứ ba số ítpulls apart
Hiện tại phân từ (-ing)pulling apart
Quá khứ phân từpulled apart
Quá khứpulled apart
Số nhiềupull-aparts

Câu hỏi thường gặp

pull apart nghĩa là gì?

pull apart (cụm động từ) nghĩa là xé toạc ra, chê bai, chỉ trích.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.