pull apart
giọng máy của trình duyệt
pull apart nghĩa là xé toạc ra, chê bai, chỉ trích.
Nghĩa của pull apart
Cụm động từ
- Xé toạc ra.
- Chê bai, chỉ trích, đả kích tơi bời.
Dạng từ của pull apart
| Ngôi thứ ba số ít | pulls apart |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pulling apart |
| Quá khứ phân từ | pulled apart |
| Quá khứ | pulled apart |
| Số nhiều | pull-aparts |
Câu hỏi thường gặp
pull apart nghĩa là gì?
pull apart (cụm động từ) nghĩa là xé toạc ra, chê bai, chỉ trích.