pull-out
US/ˈpʊl.ˈɑʊt/
giọng máy của trình duyệt
pull-out nghĩa là sự rút, sự rút lui.
Nghĩa của pull-out
Danh từ
- Sự rút (quân đội...); sự rút lui; sự đi ra khỏi (ga).
- Hàng không Động tác lấy lại thăng bằng sau khi bổ nhào (của máy bay).
Dạng từ của pull-out
| Ngôi thứ ba số ít | pulls out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pulling out |
| Quá khứ phân từ | pulled out |
| Quá khứ | pulled out |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pull-out
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
pull-out nghĩa là gì?
pull-out (danh từ) nghĩa là sự rút, sự rút lui.
pull-out phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pull-out: giọng Mỹ (US) /ˈpʊl.ˈɑʊt/.