TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pull-out

US/ˈpʊl.ˈɑʊt/ giọng máy của trình duyệt

pull-out nghĩa là sự rút, sự rút lui.

Nghĩa của pull-out

Danh từ

  1. Sự rút (quân đội...); sự rút lui; sự đi ra khỏi (ga).
  2. Hàng không Động tác lấy lại thăng bằng sau khi bổ nhào (của máy bay).

Dạng từ của pull-out

Ngôi thứ ba số ítpulls out
Hiện tại phân từ (-ing)pulling out
Quá khứ phân từpulled out
Quá khứpulled out

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pull-out

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

pull-out nghĩa là gì?

pull-out (danh từ) nghĩa là sự rút, sự rút lui.

pull-out phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pull-out: giọng Mỹ (US) /ˈpʊl.ˈɑʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.