whip out Nghegiọng máy của trình duyệt whip out nghĩa là rút nhanh, tuốt. Nghĩa của whip out Cụm động từ Rút nhanh; tuốt (kiếm). Dạng từ của whip out Ngôi thứ ba số ítwhips outHiện tại phân từ (-ing)whipping outQuá khứ phân từwhipped outQuá khứwhipped out Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với whip out Đồng nghĩapull-out Câu hỏi thường gặp whip out nghĩa là gì?whip out (cụm động từ) nghĩa là rút nhanh, tuốt.