pulverise
UK/ˈpʌlvəɹaɪz/
US/ˈpʌlvəɹaɪz/
giọng máy của trình duyệt
pulverise nghĩa là tán thành bột, giã nhỏ như cám, đạp vụn tan thành, phá huỷ hoàn toàn.
Nghĩa của pulverise
Ngoại động từ
- Tán thành bột, giã nhỏ như cám; phun bụi nước.
- Nghĩa bóng Đạp vụn tan thành, phá huỷ hoàn toàn.
Nội động từ
- Bị đạp vụn tan tành, nát vụn như cám; thành bụi.
Dạng từ của pulverise
| Ngôi thứ ba số ít | pulverises |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pulverising |
| Quá khứ phân từ | pulverised |
| Quá khứ | pulverised |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pulverise
Đồng nghĩa
Họ từ của pulverise
Câu hỏi thường gặp
pulverise nghĩa là gì?
pulverise (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là tán thành bột, giã nhỏ như cám, đạp vụn tan thành, phá huỷ hoàn toàn.
pulverise phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pulverise: giọng Anh (UK) /ˈpʌlvəɹaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈpʌlvəɹaɪz/.