TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pulverise

UK/ˈpʌlvəɹaɪz/ US/ˈpʌlvəɹaɪz/ giọng máy của trình duyệt

pulverise nghĩa là tán thành bột, giã nhỏ như cám, đạp vụn tan thành, phá huỷ hoàn toàn.

Nghĩa của pulverise

Ngoại động từ

  1. Tán thành bột, giã nhỏ như cám; phun bụi nước.
  2. Nghĩa bóng Đạp vụn tan thành, phá huỷ hoàn toàn.

Nội động từ

  1. Bị đạp vụn tan tành, nát vụn như cám; thành bụi.

Dạng từ của pulverise

Ngôi thứ ba số ítpulverises
Hiện tại phân từ (-ing)pulverising
Quá khứ phân từpulverised
Quá khứpulverised

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pulverise

Đồng nghĩa

Họ từ của pulverise

Câu hỏi thường gặp

pulverise nghĩa là gì?

pulverise (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là tán thành bột, giã nhỏ như cám, đạp vụn tan thành, phá huỷ hoàn toàn.

pulverise phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pulverise: giọng Anh (UK) /ˈpʌlvəɹaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈpʌlvəɹaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.