TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pumiceous

UK/pəˈmɪʃəs/ US/pəˈmɪʃəs/ giọng máy của trình duyệt

pumiceous nghĩa là đá bọt, giống đá bọt.

Nghĩa của pumiceous

Tính từ

  1. Thuộc Đá bọt; giống đá bọt.

Dạng từ của pumiceous

So sánh hơnmore pumiceous
So sánh nhấtmost pumiceous

Câu hỏi thường gặp

pumiceous nghĩa là gì?

pumiceous (tính từ) nghĩa là đá bọt, giống đá bọt.

pumiceous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pumiceous: giọng Anh (UK) /pəˈmɪʃəs/, giọng Mỹ (US) /pəˈmɪʃəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.