pumiceous
UK/pəˈmɪʃəs/
US/pəˈmɪʃəs/
giọng máy của trình duyệt
pumiceous nghĩa là đá bọt, giống đá bọt.
Nghĩa của pumiceous
Tính từ
- Thuộc Đá bọt; giống đá bọt.
Dạng từ của pumiceous
| So sánh hơn | more pumiceous |
| So sánh nhất | most pumiceous |
Câu hỏi thường gặp
pumiceous nghĩa là gì?
pumiceous (tính từ) nghĩa là đá bọt, giống đá bọt.
pumiceous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pumiceous: giọng Anh (UK) /pəˈmɪʃəs/, giọng Mỹ (US) /pəˈmɪʃəs/.