pummel
UK/ˈpʌməl/
US/ˈpʌməl/
giọng máy của trình duyệt
pummel nghĩa là đấm thùm thụp, đấm liên hồi.
Nghĩa của pummel
Ngoại động từ
- Đấm thùm thụp, đấm liên hồi.
Dạng từ của pummel
| Ngôi thứ ba số ít | pummels |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pummeling |
| Quá khứ phân từ | pummeled |
| Quá khứ | pummeled |
Câu hỏi thường gặp
pummel nghĩa là gì?
pummel (ngoại động từ) nghĩa là đấm thùm thụp, đấm liên hồi.
pummel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pummel: giọng Anh (UK) /ˈpʌməl/, giọng Mỹ (US) /ˈpʌməl/.