TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pumping-out

US/ˈpəm.piɳ.ˈɑʊt/ giọng máy của trình duyệt

pumping-out nghĩa là sự bơm ra, sự hút ra.

Nghĩa của pumping-out

Danh từ

  1. Sự bơm ra, sự hút ra.

Câu hỏi thường gặp

pumping-out nghĩa là gì?

pumping-out (danh từ) nghĩa là sự bơm ra, sự hút ra.

pumping-out phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pumping-out: giọng Mỹ (US) /ˈpəm.piɳ.ˈɑʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.