pun
UK/pʌn/
US/pʌn/
giọng máy của trình duyệt
pun nghĩa là sự chơi chữ, chơi chữ, nện, đầm.
Nghĩa của pun
Danh từ
- Sự chơi chữ.
Nội động từ
- Chơi chữ.
Ngoại động từ
- Nện, đầm (đất).
Dạng từ của pun
| Ngôi thứ ba số ít | puns |
| Hiện tại phân từ (-ing) | punning |
| Quá khứ phân từ | punned |
| Quá khứ | punned |
| Số nhiều | puns |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pun
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với pun
- This is a pun. Đó là một cách chơi chữ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
pun nghĩa là gì?
pun (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là sự chơi chữ, chơi chữ, nện, đầm.
pun phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pun: giọng Anh (UK) /pʌn/, giọng Mỹ (US) /pʌn/.