TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pun

UK/pʌn/ US/pʌn/ giọng máy của trình duyệt

pun nghĩa là sự chơi chữ, chơi chữ, nện, đầm.

Nghĩa của pun

Danh từ

  1. Sự chơi chữ.

Nội động từ

  1. Chơi chữ.

Ngoại động từ

  1. Nện, đầm (đất).

Dạng từ của pun

Ngôi thứ ba số ítpuns
Hiện tại phân từ (-ing)punning
Quá khứ phân từpunned
Quá khứpunned
Số nhiềupuns

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pun

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với pun

  • This is a pun. Đó là một cách chơi chữ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

pun nghĩa là gì?

pun (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là sự chơi chữ, chơi chữ, nện, đầm.

pun phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pun: giọng Anh (UK) /pʌn/, giọng Mỹ (US) /pʌn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.