TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

puna

US/ˈpuː.nə/ giọng máy của trình duyệt

puna nghĩa là hoang mạc puna, chứng say núi.

Nghĩa của puna

Danh từ

  1. Địa lý,địa chất Hoang mạc puna.
  2. Chứng say núi; chứng khó thở vì không khí loãng.

Dạng từ của puna

Số nhiềupunas

Câu hỏi thường gặp

puna nghĩa là gì?

puna (danh từ) nghĩa là hoang mạc puna, chứng say núi.

puna phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của puna: giọng Mỹ (US) /ˈpuː.nə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.