puna
US/ˈpuː.nə/
giọng máy của trình duyệt
puna nghĩa là hoang mạc puna, chứng say núi.
Nghĩa của puna
Danh từ
- Địa lý,địa chất Hoang mạc puna.
- Chứng say núi; chứng khó thở vì không khí loãng.
Dạng từ của puna
| Số nhiều | punas |
Câu hỏi thường gặp
puna nghĩa là gì?
puna (danh từ) nghĩa là hoang mạc puna, chứng say núi.
puna phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của puna: giọng Mỹ (US) /ˈpuː.nə/.