TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

punched

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/pʌnt͡ʃt/ US/pʌnt͡ʃt/ giọng máy của trình duyệt

punched nghĩa là bị đục lỗ.

Nghĩa của punched

Động từ

  1. Máy tính Bị đục lỗ.

Dạng từ của punched

So sánh hơnmore punched
So sánh nhấtmost punched

Câu ví dụ với punched

  • I punched Tom. Tôi đã đấm Tom.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

punched nghĩa là gì?

punched (động từ) nghĩa là bị đục lỗ.

punched phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của punched: giọng Anh (UK) /pʌnt͡ʃt/, giọng Mỹ (US) /pʌnt͡ʃt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.