puncher
UK/ˈpʌn.t͡ʃə(ɹ)/
US/ˈpʌn.t͡ʃɚ/
giọng máy của trình duyệt
puncher nghĩa là người đấm, người thoi, người giùi, máy giùi.
Nghĩa của puncher
Danh từ
- Người đấm, người thoi, người thụi.
- Người giùi; máy giùi.
- Người khoan; máy khoan, búa hơi.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Người chăn (bò, ngựa...).
Dạng từ của puncher
| Số nhiều | punchers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với puncher
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
puncher nghĩa là gì?
puncher (danh từ) nghĩa là người đấm, người thoi, người giùi, máy giùi.
puncher phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của puncher: giọng Anh (UK) /ˈpʌn.t͡ʃə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈpʌn.t͡ʃɚ/.