TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

puncher

UK/ˈpʌn.t͡ʃə(ɹ)/ US/ˈpʌn.t͡ʃɚ/ giọng máy của trình duyệt

puncher nghĩa là người đấm, người thoi, người giùi, máy giùi.

Nghĩa của puncher

Danh từ

  1. Người đấm, người thoi, người thụi.
  2. Người giùi; máy giùi.
  3. Người khoan; máy khoan, búa hơi.
  4. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Người chăn (bò, ngựa...).

Dạng từ của puncher

Số nhiềupunchers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với puncher

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

puncher nghĩa là gì?

puncher (danh từ) nghĩa là người đấm, người thoi, người giùi, máy giùi.

puncher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của puncher: giọng Anh (UK) /ˈpʌn.t͡ʃə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈpʌn.t͡ʃɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.