puncta
giọng máy của trình duyệt
puncta nghĩa là đốm, điểm.
Nghĩa của puncta
Danh từ
- Đốm, điểm, chấm.
Câu hỏi thường gặp
puncta nghĩa là gì?
puncta (danh từ) nghĩa là đốm, điểm.
puncta nghĩa là đốm, điểm.
puncta (danh từ) nghĩa là đốm, điểm.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.