punctate
US/ˈpəŋk.ˌteɪt/
giọng máy của trình duyệt
punctate nghĩa là có đốm nhỏ, có điểm.
Nghĩa của punctate
Tính từ
- Động vật học Có đốm nhỏ.
- Thực vật học Có điểm (mạch hỗ).
Dạng từ của punctate
| So sánh hơn | more punctate |
| So sánh nhất | most punctate |
| Số nhiều | punctates |
Họ từ của punctate
Câu hỏi thường gặp
punctate nghĩa là gì?
punctate (tính từ) nghĩa là có đốm nhỏ, có điểm.
punctate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của punctate: giọng Mỹ (US) /ˈpəŋk.ˌteɪt/.