TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

punctate

US/ˈpəŋk.ˌteɪt/ giọng máy của trình duyệt

punctate nghĩa là có đốm nhỏ, có điểm.

Nghĩa của punctate

Tính từ

  1. Động vật học Có đốm nhỏ.
  2. Thực vật học Có điểm (mạch hỗ).

Dạng từ của punctate

So sánh hơnmore punctate
So sánh nhấtmost punctate
Số nhiềupunctates

Họ từ của punctate

Câu hỏi thường gặp

punctate nghĩa là gì?

punctate (tính từ) nghĩa là có đốm nhỏ, có điểm.

punctate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của punctate: giọng Mỹ (US) /ˈpəŋk.ˌteɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.