TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

punctilio

UK/pʌŋkˈtɪliˌoʊ/ US/pʌŋkˈtɪliˌoʊ/ giọng máy của trình duyệt

punctilio nghĩa là chi tiết tỉ mỉ, hình thức vụn vặt, tính câu nệ.

Nghĩa của punctilio

Danh từ

  1. Chi tiết tỉ mỉ, hình thức vụn vặt (nghi lễ...).
  2. Tính tình hình thức vụn vặt, tính câu nệ.

Dạng từ của punctilio

Số nhiềupunctilios

Họ từ của punctilio

Câu hỏi thường gặp

punctilio nghĩa là gì?

punctilio (danh từ) nghĩa là chi tiết tỉ mỉ, hình thức vụn vặt, tính câu nệ.

punctilio phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của punctilio: giọng Anh (UK) /pʌŋkˈtɪliˌoʊ/, giọng Mỹ (US) /pʌŋkˈtɪliˌoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.