punctilious
UK/pʌŋkˈtɪli.əs/
US/pʌŋkˈtɪli.əs/
giọng máy của trình duyệt
punctilious nghĩa là kỹ tính, câu nệ.
Nghĩa của punctilious
Tính từ
- Chú ý đến những chi tiết tỉ mỉ, hay hình thức vụn vặt, kỹ tính, câu nệ.
Dạng từ của punctilious
| So sánh hơn | more punctilious |
| So sánh nhất | most punctilious |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với punctilious
Đồng nghĩa
Họ từ của punctilious
Câu hỏi thường gặp
punctilious nghĩa là gì?
punctilious (tính từ) nghĩa là kỹ tính, câu nệ.
punctilious phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của punctilious: giọng Anh (UK) /pʌŋkˈtɪli.əs/, giọng Mỹ (US) /pʌŋkˈtɪli.əs/.