TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

punctiliously

giọng máy của trình duyệt

punctiliously nghĩa là kỹ tính, câu nệ.

Nghĩa của punctiliously

Phó từ

  1. Chú ý đến những chi tiết tỉ mỉ, hay hình thức vụn vặt; kỹ tính, câu nệ.

Câu hỏi thường gặp

punctiliously nghĩa là gì?

punctiliously (phó từ) nghĩa là kỹ tính, câu nệ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.