punctual
UK/ˈpʌŋktjʊəl/
US/ˈpʌŋkt͡ʃuəl/
giọng máy của trình duyệt
punctual nghĩa là điểm, đúng giờ.
Nghĩa của punctual
Tính từ
- Thuộc Điểm; như một điểm.
- Đúng giờ (không chậm trễ).
- Từ cổ,nghĩa cổ (như) punctilious.
Dạng từ của punctual
| So sánh hơn | more punctual |
| So sánh nhất | most punctual |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với punctual
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của punctual
Câu ví dụ với punctual
- She is not as punctual as her little sister. Cô ta không đúng giờ bằng em gái của mình.
- Be punctual. Hãy đúng giờ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
punctual nghĩa là gì?
punctual (tính từ) nghĩa là điểm, đúng giờ.
punctual phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của punctual: giọng Anh (UK) /ˈpʌŋktjʊəl/, giọng Mỹ (US) /ˈpʌŋkt͡ʃuəl/.