pungently
giọng máy của trình duyệt
pungently nghĩa là hăng, cay, sắc sảo.
Nghĩa của pungently
Phó từ
- Hăng; cay (ớt...).
- Sắc sảo.
- Nhói, buốt, nhức nhối (đau...).
- Sâu cay, chua cay, cay độc (về nhận xét).
Dạng từ của pungently
| So sánh hơn | more pungently |
| So sánh nhất | most pungently |
Câu hỏi thường gặp
pungently nghĩa là gì?
pungently (phó từ) nghĩa là hăng, cay, sắc sảo.