TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pungently

giọng máy của trình duyệt

pungently nghĩa là hăng, cay, sắc sảo.

Nghĩa của pungently

Phó từ

  1. Hăng; cay (ớt...).
  2. Sắc sảo.
  3. Nhói, buốt, nhức nhối (đau...).
  4. Sâu cay, chua cay, cay độc (về nhận xét).

Dạng từ của pungently

So sánh hơnmore pungently
So sánh nhấtmost pungently

Câu hỏi thường gặp

pungently nghĩa là gì?

pungently (phó từ) nghĩa là hăng, cay, sắc sảo.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.