punish
Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpʌnɪʃ/
US/ˈpʌnɪʃ/
giọng máy của trình duyệt
punish nghĩa là phạt, trừng phạt, cho ăn đòn nặng, làm nhoài.
Nghĩa của punish
Ngoại động từ
- Phạt, trừng phạt, trừng trị.
- Thông tục Cho (đối phương) ăn đòn nặng (đánh quyền Anh); làm nhoài, làm kiệt sức (đối thủ) (trong cuộc chạy đua...).
- Thông tục Ăn nhiều, ăn lấy ăn để (thức ăn).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) hành hạ, ngược đãi.
Dạng từ của punish
| Ngôi thứ ba số ít | punishes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | punishing |
| Quá khứ phân từ | punished |
| Quá khứ | punished |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với punish
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của punish
Cụm từ, thành ngữ với punish
- punish capitally — Kết tội tử hình.
Câu ví dụ với punish
- In the name of the moon, we'll punish you! Nhân danh Mặt Trăng, bọn ta sẽ trừng trị ngươi!
- They want to punish Tom. Họ muốn trừng phạt Tom.
- In Singapore, one way to punish criminals is to whip them. Ở Singapore, đánh bằng roi là một hình thức trừng phạt.
- I don't think it's fair to punish me for a mistake I made years ago. Thật không công bằng khi phạt tôi chỉ vì một lỗi lầm tôi đã phạm trong quá khứ xa lắc xa lơ.
- He shall be punished. Anh ấy phải bị phạt.
- She punished her children. Nó trừng phạt con của nó.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
punish nghĩa là gì?
punish (ngoại động từ) nghĩa là phạt, trừng phạt, cho ăn đòn nặng, làm nhoài.
punish phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của punish: giọng Anh (UK) /ˈpʌnɪʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈpʌnɪʃ/.