TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pungent

UK/ˈpʌnd͡ʒənt/ US/ˈpʌnd͡ʒənt/ giọng máy của trình duyệt

pungent nghĩa là hăng, cay, sắc sảo, gắt.

Nghĩa của pungent

Tính từ

  1. Hăng; cay (ớt...).
  2. Sắc sảo.
  3. Nhói, buốt, nhức nhối (đau...).
  4. Chua cay, cay độc (của châm biếm).

Dạng từ của pungent

So sánh hơnmore pungent
So sánh nhấtmost pungent

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pungent

Đồng nghĩa

Họ từ của pungent

Câu hỏi thường gặp

pungent nghĩa là gì?

pungent (tính từ) nghĩa là hăng, cay, sắc sảo, gắt.

pungent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pungent: giọng Anh (UK) /ˈpʌnd͡ʒənt/, giọng Mỹ (US) /ˈpʌnd͡ʒənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.