punica
giọng máy của trình duyệt
punica nghĩa là cây lựu.
Nghĩa của punica
Danh từ
- Thực vật học Cây lựu.
Câu hỏi thường gặp
punica nghĩa là gì?
punica (danh từ) nghĩa là cây lựu.
punica nghĩa là cây lựu.
punica (danh từ) nghĩa là cây lựu.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.