TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

punishing

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpʌnɪʃɪŋ/ US/ˈpʌnɪʃɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

punishing nghĩa là kiệt sức, nghiêm trọng.

Nghĩa của punishing

Tính từ

  1. Kiệt sức.
  2. Nghiêm trọng.

Dạng từ của punishing

So sánh hơnmore punishing
So sánh nhấtmost punishing
Số nhiềupunishings

Họ từ của punishing

Câu hỏi thường gặp

punishing nghĩa là gì?

punishing (tính từ) nghĩa là kiệt sức, nghiêm trọng.

punishing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của punishing: giọng Anh (UK) /ˈpʌnɪʃɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈpʌnɪʃɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.