punishing
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpʌnɪʃɪŋ/
US/ˈpʌnɪʃɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
punishing nghĩa là kiệt sức, nghiêm trọng.
Nghĩa của punishing
Tính từ
- Kiệt sức.
- Nghiêm trọng.
Dạng từ của punishing
| So sánh hơn | more punishing |
| So sánh nhất | most punishing |
| Số nhiều | punishings |
Họ từ của punishing
Câu hỏi thường gặp
punishing nghĩa là gì?
punishing (tính từ) nghĩa là kiệt sức, nghiêm trọng.
punishing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của punishing: giọng Anh (UK) /ˈpʌnɪʃɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈpʌnɪʃɪŋ/.