punishment
Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpʌnɪʃmənt/
US/ˈpʌnɪʃmənt/
giọng máy của trình duyệt
punishment nghĩa là sự phạt, sự trừng phạt, sự hành hạ, sự ngược đãi.
Nghĩa của punishment
Danh từ
- Sự phạt, sự trừng phạt, sự trừng trị.
- Sự hành hạ, sự ngược đãi.
Dạng từ của punishment
| Số nhiều | punishments |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với punishment
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của punishment
Câu ví dụ với punishment
- There needs to be a punishment. Cần có một đòn trừng phạt.
- He will not escape punishment. Anh ấy sẽ không thoát khỏi sự trừng phạt.
- What will be Tom's punishment? Hình phạt của Tom sẽ là gì?
- Personally, I think that corporal punishment is a necessary evil. Cá nhân tôi cho rằng hình phạt thân thể là một nghĩa vụ bắt buộc không thể tránh khỏi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
punishment nghĩa là gì?
punishment (danh từ) nghĩa là sự phạt, sự trừng phạt, sự hành hạ, sự ngược đãi.
punishment phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của punishment: giọng Anh (UK) /ˈpʌnɪʃmənt/, giọng Mỹ (US) /ˈpʌnɪʃmənt/.