TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

punster

US/ˈpənt.stɜː/ giọng máy của trình duyệt

punster nghĩa là người hay chơi chữ.

Nghĩa của punster

Danh từ

  1. Người hay chơi chữ.

Dạng từ của punster

Số nhiềupunsters

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với punster

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

punster nghĩa là gì?

punster (danh từ) nghĩa là người hay chơi chữ.

punster phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của punster: giọng Mỹ (US) /ˈpənt.stɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.